|
Hạ
tầng cơ sở | Đầu
máy toa xe | Vận tải
| Kinh doanh
Kinh
doanh vận tải Đường sắt năm 1998 - 2002
Chỉ
tiêu |
Đơn
vị |
Năm
1998 |
Năm
1999 |
Năm
2000 |
Năm
2001 |
Năm
2002 |
Năm
2003 |
Năm
2004 |
Năm
2005 |
Giá
trị |
Giá
trị |
Tăng
trưởng
(%) |
Giá
trị |
Tăng
trưởng
(%) |
Giá
trị |
Tăng
trưởng
(%) |
Giá
trị |
Tăng
trưởng
(%) |
Giá
trị |
Tăng
trưởng
(%) |
Giá
trị |
Tăng
trưởng
(%) |
Giá
trị |
Tăng
trưởng
(%) |
Tấn
xếp hàng hóa |
1.000
tấn |
4.883 |
5.033 |
3,07 |
6.139 |
21,97 |
6.336 |
3,21 |
6.944 |
9,6 |
8.281 |
19,25 |
8.771 |
5,91 |
8.687 |
-0,95 |
Tấn.km
hàng hóa |
1.000
tấn.km |
1.323.481 |
1.397.467 |
5,59 |
1.901.461 |
36,06 |
1.999.947 |
5,18 |
2.337.712 |
17 |
2.674.911 |
14,42 |
2.681.033 |
0,22 |
2.927.527 |
9,19 |
Hành
khách |
1.000
hành khách |
9.697 |
9.252 |
-4,59 |
9.806 |
5,99 |
10.627 |
8,37 |
10.782 |
1,45 |
11.586 |
7,45 |
12.941 |
11,69 |
12.768 |
-1,33 |
Hành
khách.km |
1.000
HK.km |
2.542.263 |
2.721.903 |
7,07 |
3.199.943 |
17,56 |
3.426.124 |
7,07 |
3.697.231 |
8 |
4.041.713 |
9,31 |
4.376.385 |
8,28 |
4.557.622 |
4,14 |
Tấn
xếp hành lý |
1.000
tấn |
115 |
113 |
-1,74 |
120 |
6,19 |
121 |
0,83 |
108 |
-11 |
103 |
-4,62 |
107 |
3,88 |
99 |
-7,47 |
Tấn.km
hành lý |
1.000
tấn.km |
45.480 |
48.010 |
5,56 |
53.495 |
11,42 |
54.470 |
1,82 |
53.793 |
-1 |
50.517 |
-6,09 |
55.166 |
9,2 |
51.764 |
-6,16 |
Tấn.km
tính đổi |
1.000
tấn.km |
3.911.224 |
4.167.380 |
6,55 |
5.154.899 |
23,70 |
5.480.541 |
6,32 |
6.088.736 |
11 |
6.767.142 |
11,14 |
7.112.580 |
5,1 |
7.536.914 |
5,96 |
Tổng
doanh thu |
Triệu
đồng |
933.793 |
1.009.281 |
8,08 |
1.256.383 |
24,48 |
1.345.487 |
7,09 |
1.539.711 |
14,43 |
1.680.164 |
9,12 |
1.851.331 |
10,18 |
1.964.139 |
6,09 |
Ghi chú: Tổng doanh thu
từ năm 1998-2002 bao gồm thu thuần, VAT, bảo hiểm hành khách.
|