GIỜ TÀU DU LỊCH GIA LÂM(VIỆT NAM) - NAM NINH(TRUNG QUỐC)
CHIỀU GIA LÂM – NAM NINH |
CHIỀU NAM NINH – GIA LÂM |
||
Ga |
Tàu MR1 |
Ga |
Tàu MR2 |
Gia Lâm |
19.25 |
Nam Ninh |
17.15 |
Yên Viên |
19.37 |
Sùng Tả |
18.44/18.47 |
Từ Sơn |
19.45 |
Bằng Tường |
20.41/22.41 |
Lim |
19.52 |
Đồng Đăng |
23.22/ 1.25 |
B.Ninh (Tr ) |
19.59 |
Lạng Sơn |
1.50 |
Thị Cầu |
20.04 |
Yên Trạch |
1.58 |
Sen Hồ |
20.12 |
Bản Thí |
2.13 |
Bắc Giang |
20.23/20.26 |
Bắc Thuỷ |
2.28 |
Phố Tráng |
20.37 |
Đồng Mỏ |
2.57 |
Kép |
20.48 |
Chi Lăng |
3.08 |
Voi Xô |
20.57 |
Sông Hoá |
3.20 |
Phố Vị |
21.08 |
Bắc Lệ |
3.34 |
Bắc Lệ |
21.20 |
Phố Vị |
3.46 |
Sông Hoá |
21.34 |
Voi Xô |
3.57 |
Chi Lăng |
21.45 |
Kép |
4.06 |
Đồng Mỏ |
21.56 |
Phố Tráng |
4.17 |
Bắc Thuỷ |
22.26 |
Bắc Giang |
4.29/4.32 |
Bản Thí |
22.53 |
Sen Hồ |
4.43 |
Yên Trạch |
23.08 |
Thị Cầu |
4.52 |
Lạng Sơn |
23.16 |
B.Ninh (Tr) |
4.57 |
Đồng Đăng |
23.38/3.00 |
Lim |
5.04 |
Bằng Tường |
3.41/5.41 |
Từ Sơn |
5.12 |
Sùng Tả |
7.05/7.08 |
Yên Viên |
5.18 |